đoàn kết

Học thuật
Thân thiện
đoàn kết

Các thành viên trong đội thể hiện tinh thần đoàn kết bằng cách cùng nhau kéo dây thừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động một mục đích chung: Chỉ hành động liên kết, gắn bó chặt chẽ giữa các cá nhân, tập thể để tạo nên sức mạnh cùng hướng tới một mục tiêu chung.
  2. Danh từ (thường dùng dưới dạng "sự đoàn kết"):

    • Tinh thần, trạng thái gắn bó, thống nhất lợi ích chung: Chỉ phẩm chất, ý thức mối liên hệ hài hòa, hỗ trợ lẫn nhau trong một cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhân dân cả nước phải đoàn kết để xây dựng đất nước.
    • Chúng tôi luôn đoàn kết với nhau trong mọi hoàn cảnh khó khăn.
  • Danh từ (sự đoàn kết):

    • Sự đoàn kết sức mạnh vô địch của dân tộc ta.
    • Tinh thần đoàn kết trong cộng đồng đã giúp vượt qua thiên tai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công.": Một khẩu hiệu nổi tiếng nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đoàn kết để đi đến thành công lớn.
  • "Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.": Thành ngữ thể hiện chân lý về sức mạnh của sự thống nhất sự nguy hại của mất đoàn kết.
  • "Đoàn kết nội bộ": Cụm từ dùng để chỉ sự gắn bó, thống nhất bên trong một tổ chức, đảng phái hay tập thể.
Biến thể từ gần giống
  • Đoàn kết dân tộc (cụm danh từ): Tinh thần gắn bó, thống nhất của toàn thể các dân tộc trong một quốc gia.
  • Tinh thần đoàn kết (cụm danh từ): Ý thức, thái độ sẵn sàng gắn bó, hỗ trợ lẫn nhau mục đích chung.
  • Khối đoàn kết (cụm danh từ): Tập thể đã được thống nhất thành một khối vững chắc.
  • Mất đoàn kết (cụm động từ): Trạng thái không còn sự thống nhất, xảy ra chia rẽ, phái.
Từ đồng nghĩa
  • Liên kết: Kết nối với nhau (thường nhấn mạnh về mặt hình thức, tổ chức).
  • Gắn bó: quan hệ khăng khít, gần gũi với nhau (thường thiên về tình cảm).
  • Thống nhất: Làm cho trở thành một, đồng lòng, không mâu thuẫn.
  • Hợp quần: Tập hợp lại thành một nhóm, một lực lượng (từ Hán Việt).
Từ trái nghĩa
  • Chia rẽ: Làm cho mất đi sự thống nhất, tạo ra sự bất hòa, phân tán.
  • Xung đột: Mâu thuẫn, đối đầu gay gắt.
  • phái: Tình trạng chia thành các nhóm nhỏ chống đối, tách biệt nhau trong một tập thể.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.": Nhấn mạnh sức mạnh của sự chung sức, đoàn kết.
  • "Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.": Người cùng tiếng nói, chí hướng thì tìm đến ủng hộ lẫn nhau.
đoàn kết

Các thành viên trong đội thể hiện tinh thần đoàn kết bằng cách cùng nhau kéo dây thừng.

  1. đg. Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động một mục đích chung. Đoàn kết với nhau. Toàn dân đoàn kết. Đoàn kết quốc tế. Mất đoàn kết.