đoàn kết

  1. đg. Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động một mục đích chung. Đoàn kết với nhau. Toàn dân đoàn kết. Đoàn kết quốc tế. Mất đoàn kết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đoàn kết
Các thành viên trong đội thể hiện tinh thần đoàn kết bằng cách cùng nhau kéo dây thừng.